Tình hình sinh vật hại 7 ngày (từ ngày 15/4/2021 đến ngày 21/4/2021)

Ngày đăng: 22/04/2021

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG                                                                                                       

1. Thời tiết       

Trong tuần qua, thời tiết nắng nóng xen kẻ âm u, chiều tối có mưa giông rải rác.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Trà

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo cấy (ha)

Diện tích thu hoạch (ha)

Đông Xuân  2020-2021

Sớm

(trước 23/12/2020)

Chín - thu hoạch

274,93

 

Chính vụ

(từ 23/12/2020

đến 31/12/2020)

Chín

1927,37

 

Muộn

(sau 31/12/2020)

Chín

340,2

 

Tổng:

2542,5

 

Diện tích gieo sạ lúa Đông Xuân 2020-2021: 2542,5ha (Hòa Vang: 2378,11ha; Ngũ Hành Sơn: 106ha; Cẩm Lệ: 32,44ha; Liên Chiểu: 25,95ha).

Diện tích thu hoạch đến nay: 107ha.

b) Cây trồng khác

Nhóm/ loại cây

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích gieo trồng (ha)

- Cây rau

Các giai đoạn

148,9 (rau ăn lá: 117,9ha; rau ăn quả: 31ha)

- Cây lạc

Phát triển quả - thu hoạch

365,3

- Cây ngô

Phát triển quả - thu hoạch

42,7

- Khoai lang

Các giai đoạn

7

- Mía

Các giai đoạn

192

 

II. SỐ LIỆU CÔN TRÙNG VÀO BẪY ĐÈN

Loài côn trùng

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm 13/4

Đêm 14/4

Đêm 15/4

Đêm 16/4

Đêm 17/4

Đêm 18/4

Đêm 19/4

Rầy nâu

7-66

7-102

6-80

12-90

10-110

8-120

9-126

Rầy lưng trắng

0-4

0-1

0-2

0-3

0-3

0-2

0-3

Bướm sâu đục thân

0-4

0-6

0-12

0-10

0-8

0-10

0-12

Bướm sâu cuốn lá

0-2

0-1

0-4

0-3

0-2

0-2

0-1

Bướm sâu phao

0-2

0-2

0-2

0-1

0-3

0

0-1

Rầy xanh đuôi đen

0-10

0-12

0-8

0-4

0-6

0-2

0-4

Bọ xít dài

1-4

0-4

1-3

0-6

0-6

0-2

0-6

Bọ rùa đỏ

2-4

0-4

1-3

1-4

0-2

1-3

2-4

Bọ 3 khoang

0-1

0-2

0-2

1-3

0-2

0-2

0-2

III. TÌNH HÌNH SVGH CHỦ YẾU

  1. Mật độ, tỷ lệ SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Mật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp

bệnh phổ biến

Phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

a

Trên cây lúa - Chín - thu hoạch

 

Sâu cuốn lá nhỏ

0,5-1

5

 

TT

 

 

Rầy nâu + rầy lưng trắng

5-25

200

 

AT+TT

 

 

Bệnh khô vằn

3-8

17

 

C1-C3

 

 

Bệnh đen lép hạt

3

10

 

C1-C3

 

 

Bọ xít dài

1,5-4

5

 

TT

 

b

Trên rau ăn lá - Các giai đoạn

 

Sâu xanh

1,2

6

 

T5-TT

 

 

Bọ nhảy

10

50

 

C1-C2

 

 

Bệnh đốm lá

2

5

 

C1-C3

 

c

Trên rau ăn quả - Các giai đoạn

 

Sâu đục quả

0,5

2

 

T5-TT

 

 

Bọ bầu vàng

2

5

 

TT

 

 

Bệnh sương mai

5

12

 

C3-C5

 

 

Bệnh thán thư

1

3

 

C1-C3

 

 

Bọ phấn, dòi đục lá, bệnh gỉ sắt… gây hại rải rác

 

 

 

 

 

d

Trên cây lạc - Giai đoạn phát triển quả - thu hoạch

 

Sâu cuốn lá

0,4

3

 

T4-N

 

 

Bệnh đốm lá

5

10

 

C1-C3

 

đ

Trên cây ngô - Giai đoạn phát triển quả - thu hoạch

 

Sâu keo mùa thu

0,2

1

 

TT

 

 

Sâu đục bắp

0,4

5

 

T5-N

 

 

Bệnh đốm lá

0,5

10

 

C1-C3

 

 
  1. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu

TT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng

DTN

(ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

MT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng; DTN: Diện tích nhiễm

3. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

a) Trên cây lúa có một số đối tượng

- Bệnh khô vằn gây hại rải rác trên các trà lúa với tỷ lệ phổ biến 3-8% (C1-C3).

- Rầy nâu + rầy lưng trắng gây hại rải rác với mật độ 10-200 con/m2 (AT+TT).

- Bọ xít dài gây hại rải rác với mật độ 1-5 con/m2 (TT).

- Ngoài ra trên đồng ruộng còn có một số đối tượng như: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bệnh đen lép hạt, bệnh đốm nâu…với mật độ, tỷ lệ thấp.

b) Trên rau ăn lá có các đối tượng gây hại: sâu xanh, bọ nhảy, bệnh đốm lá,…

c) Trên rau ăn quả có các đối tượng gây hại: sâu đục quả, bọ bầu vàng bệnh bệnh sương mai, bệnh thán thư, bọ phấn, dòi đục lá, bệnh gỉ sắt.…

d) Trên cây lạc có đối tượng gây hại: sâu cuốn lá, bệnh đốm lá…

đ) Trên cây ngô có đối tượng gây hại: sâu keo mùa thu, sâu đục bắp, bệnh đốm lá…

IV. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ

1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

a) Trong thời gian đến trên cây lúa sẽ có các đối tượng phát sinh gây hại trên lúa trà muộn: rầy nâu + rầy lưng trắng, bọ xít dài, bệnh khô vằn, bệnh đen lép hạt, bệnh đốm nâu,… gây hại.

b) Trên rau ăn lá có các đối tượng gây hại: sâu xanh, bọ nhảy, bệnh đốm lá, …

c) Trên rau ăn quả có các đối tượng gây hại: sâu đục quả, bọ bầu vàng bệnh bệnh sương mai, bệnh thán thư, bọ phấn, dòi đục lá, bệnh gỉ sắt.…

d) Trên cây lạc có các đối tượng gây hại: sâu cuốn lá, bệnh đốm lá, …

đ) Trên cây ngô có các đối tượng gây hại: sâu keo mùa thu, sâu đục bắp, bệnh đốm lá…

2. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới

a) Cán bộ kỹ thuật duy trì công tác điều tra sinh vật hại trên các loại cây trồng; theo dõi côn trùng vào đèn để dự tính dự báo tình hình sinh vật hại cây trồng vụ Đông Xuân 2020-2021 và hướng dẫn nông dân phòng trừ kịp thời.

b) Cán bộ kỹ thuật phối hợp với các địa phương kiểm tra, hướng dẫn sản xuất và phòng trừ sinh vật hại cây trồng. Theo dõi tiến độ thu hoạch cây trồng vụ Đông Xuân 2020-2021, phối hợp với các địa phương thống kê năng suất cây trồng.

c) Các địa phương đôn đốc nông dân thu hoạch cây trồng vụ Đông Xuân 2020-2021, có kế hoạch và chuẩn bị triển khai sản xuất cây trồng vụ Hè Thu 2021; chuẩn bị sức kéo, thu hoạch đến đâu làm đất đến đó để chuẩn bị kịp thời cho sản xuất Hè Thu (làm đất kết hợp bón vôi để cải tạo đất và giúp cho chất hữu cơ trên đồng ruộng nhanh phân hủy hạn chế lúa Hè Thu bị ngộ độc hữu cơ, nghẹt rễ, đốm nâu). Vận động nông dân vệ sinh đồng ruộng, thu dọn tàn dư, làm sạch cỏ bờ nhằm cắt đứt nguồn bệnh từ vụ Đông Xuân sang Hè Thu.

d) Vận động và hướng dẫn nông dân sản xuất theo hướng hữu cơ, hữu cơ sinh thái bền vững, ứng dụng chương trình quản lý dịch hại tổng hợp và hướng dẫn nông dân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân bón an toàn và hiệu quả; khuyến khích nông dân sử dụng phân bón hữu cơ, thuốc sinh học và thảo mộc để phòng trừ sinh vật hại./.

Tin cùng chuyên mục

Lượt truy cập: 66,729 Hôm qua: 1,123 - Hôm nay: 834 Tuần này: 9,286 - Tuần trước: 4,279 Tháng này: 14,228 - Tháng trước: 27,358 Online: 26